Từ vựng
ひらひら (hirahira) nghĩa là gì?
ひらひら trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) phấp phới, phất phơ, chao liệng; (tượng hình, cổ) lập lòe, chập chờn, bập bùng; (tượng hình) diềm xếp nếp, mảnh vải mỏng.
| Cách đọc | ひらひら |
|---|---|
| Romaji | hirahira |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
ひらひらひらひら
hirahira
(tượng hình) phấp phới, phất phơ, chao liệng; (tượng hình, cổ) lập lòe, chập chờn, bập bùng; (tượng hình) diềm xếp nếp, mảnh vải mỏng
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) phấp phới, phất phơ, chao liệngfluttering; flapping; waving
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình, cổ) lập lòe, chập chờn, bập bùngflickering (light, flame, etc.)
- 3danh từ (tượng hình) diềm xếp nếp, mảnh vải mỏngfrill; piece of thin material