Kanji
Chữ 沃 (ỐC) nghĩa là gì?
沃 đọc Hán-Việt là ỐC, nghĩa là màu mỡ, phì nhiêu (肥沃).
| Âm Hán-Việt | ốc |
|---|---|
| Âm On | ヨウ、ヨク、オク |
| Âm Kun | そそ.ぐ |
| Số nét | 7 |
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
沃ốcÂm On ヨウ、ヨク、オクÂm Kun そそ.ぐ
7 nét
màu mỡ, phì nhiêu (肥沃)
Kanji
沃 đọc Hán-Việt là ỐC, nghĩa là màu mỡ, phì nhiêu (肥沃).
| Âm Hán-Việt | ốc |
|---|---|
| Âm On | ヨウ、ヨク、オク |
| Âm Kun | そそ.ぐ |
| Số nét | 7 |
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
màu mỡ, phì nhiêu (肥沃)