Từ vựng
かりかり nghĩa là gì?
かりかり trong tiếng Nhật nghĩa là giòn cứng, cháy cạnh (thịt xông khói chiên, bánh mì nướng, hạnh nhân).
| Cách đọc | かりかり |
|---|
かりかりかりかり
TOPICS
giòn cứng, cháy cạnh (thịt xông khói chiên, bánh mì nướng, hạnh nhân)
Câu ví dụ
ベーコンをかりかりになるまで焼いてから、サラダにのせた。
Tôi chiên thịt xông khói đến khi giòn cháy cạnh rồi đặt lên đĩa salad.