Kanji
Chữ 醒 (TỈNH) nghĩa là gì?
醒 đọc Hán-Việt là TỈNH, nghĩa là tỉnh (giấc, rượu); tỉnh ngộ.
| Âm Hán-Việt | tỉnh |
|---|---|
| Âm On | セイ |
| Âm Kun | さ.ます、さ.める |
| Số nét | 16 |
| Bộ thủ chính | 酉 (dậu) |
醒tỉnhÂm On セイÂm Kun さ.ます、さ.める
16 nét
tỉnh (giấc, rượu); tỉnh ngộ
Kanji
醒 đọc Hán-Việt là TỈNH, nghĩa là tỉnh (giấc, rượu); tỉnh ngộ.
| Âm Hán-Việt | tỉnh |
|---|---|
| Âm On | セイ |
| Âm Kun | さ.ます、さ.める |
| Số nét | 16 |
| Bộ thủ chính | 酉 (dậu) |
tỉnh (giấc, rượu); tỉnh ngộ