Từ vựng
べらべら nghĩa là gì?
べらべら trong tiếng Nhật nghĩa là nói liến thoắng, ba hoa (tiếng nước ngoài trôi chảy; hoặc tiết lộ hết chuyện).
| Cách đọc | べらべら |
|---|
べらべらべらべら
TOPICS
nói liến thoắng, ba hoa (tiếng nước ngoài trôi chảy; hoặc tiết lộ hết chuyện)
Câu ví dụ
あの人は友達の秘密を、誰にでもべらべらしゃべってしまう。
Người đó cứ ba hoa kể bí mật của bạn bè cho bất cứ ai.