Kanji
Chữ 釜 (PHỦ) nghĩa là gì?
釜 đọc Hán-Việt là PHỦ, nghĩa là nồi (nấu cơm kiểu Nhật, thường bằng gang).
| Âm Hán-Việt | phủ |
|---|---|
| Âm On | フ |
| Âm Kun | かま |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
釜phủÂm On フÂm Kun かま
10 nét
nồi (nấu cơm kiểu Nhật, thường bằng gang)
Bộ thủ chính
金kim vàng, kim loại (bộ kim) 8 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 10 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ ghép tiêu biểu
- 釜かまnồi sắt, vạc



