Kanji Chữ 喩 (DỤ) nghĩa là gì? 喩 đọc Hán-Việt là DỤ, nghĩa là ví von, ẩn dụ (比喩). Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtdụÂm OnユÂm Kunたと.える、さと.すSố nét12Bộ thủ chính口 (khẩu) 喩dụÂm On ユÂm Kun たと.える、さと.す12 nétví von, ẩn dụ (比喩)Bộ thủ chính口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nétChữ này ghép từ刀đao con dao, thanh đao (bộ đao) 2 nét月nguyệt tháng, mặt trăng (bộ nguyệt) 4 nét口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nét人nhân người (bộ nhân) 2 nét一nhất một, nét ngang (bộ nhất) 1 nétThứ tự nét · 12 nétXem viết123456789101112