Từ vựng
胸が騒ぐ (むねがさわぐ) nghĩa là gì?
胸が騒ぐ (むねがさわぐ) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng thấp thỏm, có linh cảm bất an (nghĩa đen: ngực xao động).
| Cách đọc | むねがさわぐ |
|---|
胸が騒ぐむねがさわぐ
TOPICS
lòng thấp thỏm, có linh cảm bất an (nghĩa đen: ngực xao động)
Câu ví dụ
朝から嫌な予感がして、なんとなく胸が騒ぐ。
Từ sáng đã có linh cảm xấu nên trong lòng cứ thấp thỏm không yên.