Từ vựng

馬の耳に念仏 (うまのみみにねんぶつ) nghĩa là gì?

馬の耳に念仏 (うまのみみにねんぶつ) trong tiếng Nhật nghĩa là khuyên bảo, góp ý thế nào người ta cũng không để tai, nói cũng vô ích (nghĩa đen: tụng kinh vào tai ngựa).

Thông tin tra cứu
Cách đọcうまのみみにねんぶつ
うまのみみにねんぶつ
TOPICS

khuyên bảo, góp ý thế nào người ta cũng không để tai, nói cũng vô ích (nghĩa đen: tụng kinh vào tai ngựa)

Câu ví dụ

  • Nhắc bao nhiêu lần cũng như "đàn gảy tai trâu", họ chẳng nghe gì cả.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.