Từ vựng
馬の耳に念仏 (うまのみみにねんぶつ) nghĩa là gì?
馬の耳に念仏 (うまのみみにねんぶつ) trong tiếng Nhật nghĩa là khuyên bảo, góp ý thế nào người ta cũng không để tai, nói cũng vô ích (nghĩa đen: tụng kinh vào tai ngựa).
| Cách đọc | うまのみみにねんぶつ |
|---|
馬の耳に念仏うまのみみにねんぶつ
TOPICS
khuyên bảo, góp ý thế nào người ta cũng không để tai, nói cũng vô ích (nghĩa đen: tụng kinh vào tai ngựa)
Câu ví dụ
何度注意しても、馬の耳に念仏で全く聞いてくれない。
Nhắc bao nhiêu lần cũng như "đàn gảy tai trâu", họ chẳng nghe gì cả.