Từ vựng もちもち nghĩa là gì? もちもち trong tiếng Nhật nghĩa là dai dẻo, mềm quánh (bánh gạo, mì, bánh mì, da em bé). Thông tin tra cứuCách đọcもちもち もちもちもちもちTOPICSdai dẻo, mềm quánh (bánh gạo, mì, bánh mì, da em bé)Câu ví dụこのパンはもちもちした食感(しょっかん)で、お米(こめ)のような甘(あま)みがある。Chiếc bánh mì này có độ dai mềm và vị ngọt như gạo.