Kanji
Chữ 桁 (HÀNH) nghĩa là gì?
桁 đọc Hán-Việt là HÀNH, nghĩa là xà nhà, dầm cầu; hàng chữ số (đếm bậc số).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hành |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | けた |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
桁hànhÂm On コウÂm Kun けた
10 nét
xà nhà, dầm cầu; hàng chữ số (đếm bậc số)
Từ ghép tiêu biểu
- 桁けたchữ số, hàng số; xà ngang