Kanji
Chữ 凄 (THÊ) nghĩa là gì?
凄 đọc Hán-Việt là THÊ, nghĩa là ghê rợn, rùng rợn; (khẩu ngữ) cực kỳ, tuyệt vời (すごい).
| Âm Hán-Việt | thê |
|---|---|
| Âm On | セイ、サイ |
| Âm Kun | さむ.い、すご.い、すさ.まじい |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 冫 (băng) |
凄thêÂm On セイ、サイÂm Kun さむ.い、すご.い、すさ.まじい
10 nét
ghê rợn, rùng rợn; (khẩu ngữ) cực kỳ, tuyệt vời (すごい)
Bộ thủ chính
冫băng băng, hai chấm nước đá (bộ băng) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 10 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ ghép tiêu biểu
- 物凄いものすごいghê gớm, kinh khủng; cực kỳ



