Kanji Chữ 貌 (MẠO) nghĩa là gì? 貌 đọc Hán-Việt là MẠO, nghĩa là dáng vẻ, diện mạo. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtmạoÂm Onボウ、バクÂm Kunかたち、かたどるSố nét14Bộ thủ chính豸 (trại) 貌mạoÂm On ボウ、バクÂm Kun かたち、かたどる14 nétdáng vẻ, diện mạoBộ thủ chính豸trại loài thú có vuốt; sâu không chân 7 nétChữ này ghép từ白bạch trắng (bộ bạch) 5 nét儿nhân chân người, người đi phía dưới (bộ nhân đi chân/nhân nhi) 2 nét豸trại loài thú có vuốt; sâu không chân 7 nétThứ tự nét · 14 nétXem viết1234567891011121314