Kanji
Chữ 傲 (NGẠO) nghĩa là gì?
傲 đọc Hán-Việt là NGẠO, nghĩa là kiêu ngạo, ngạo mạn.
| Âm Hán-Việt | ngạo |
|---|---|
| Âm On | ゴウ |
| Âm Kun | おご.る、あなど.る |
| Số nét | 13 |
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
傲ngạoÂm On ゴウÂm Kun おご.る、あなど.る
13 nét
kiêu ngạo, ngạo mạn
Kanji
傲 đọc Hán-Việt là NGẠO, nghĩa là kiêu ngạo, ngạo mạn.
| Âm Hán-Việt | ngạo |
|---|---|
| Âm On | ゴウ |
| Âm Kun | おご.る、あなど.る |
| Số nét | 13 |
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
kiêu ngạo, ngạo mạn