Kanji
Chữ 璽 (TỈ) nghĩa là gì?
璽 đọc Hán-Việt là TỈ, nghĩa là ấn triện của vua (ngọc tỉ).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tỉ |
|---|
| Âm On | ジ |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
璽tỉÂm On ジ
19 nét
ấn triện của vua (ngọc tỉ)
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19