Từ vựng
焼け石に水 (やけいしにみず) nghĩa là gì?
焼け石に水 (やけいしにみず) trong tiếng Nhật nghĩa là nỗ lực, biện pháp quá nhỏ so với quy mô vấn đề nên chẳng thấm vào đâu (nghĩa đen: nước rót lên hòn đá đang nung nóng).
| Cách đọc | やけいしにみず |
|---|
焼け石に水やけいしにみず
TOPICS
nỗ lực, biện pháp quá nhỏ so với quy mô vấn đề nên chẳng thấm vào đâu (nghĩa đen: nước rót lên hòn đá đang nung nóng)
Câu ví dụ
この程度の節約では、焼け石に水で借金はほとんど減らない。
Tiết kiệm ở mức này chỉ như "muối bỏ bể", khoản nợ hầu như không giảm.