Từ vựng 心に刻む (こころにきざむ) nghĩa là gì? 心に刻む (こころにきざむ) trong tiếng Nhật nghĩa là khắc ghi vào lòng (nghĩa đen: khắc vào tim). Thông tin tra cứuCách đọcこころにきざむ 心に刻むこころにきざむTOPICSkhắc ghi vào lòng (nghĩa đen: khắc vào tim)Câu ví dụ失敗(しっぱい)から学(まな)んだ教訓(きょうくん)を、しっかり心(こころ)に刻(きざ)んでおきたい。Tôi muốn khắc ghi thật kỹ bài học rút ra từ thất bại.Kanji trong từ này心tâm tim, tấm lòng, tâm hồn刻khắc khắc; thời khắc