Từ vựng
うきうき (ukiuki) nghĩa là gì?
うきうき trong tiếng Nhật nghĩa là rộn ràng, háo hức, phấn chấn trong lòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うきうき |
|---|
| Romaji | ukiuki |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
うきうきうきうき
ukiuki
rộn ràng, háo hức, phấn chấn trong lòng
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) rộn ràng, háo hức, phấn chấn trong lòngcheerfully; buoyantly; happily
Còn viết: 浮き浮き