Kanji Chữ 脇 (HIẾP) nghĩa là gì? 脇 đọc Hán-Việt là HIẾP, nghĩa là nách; bên cạnh, sườn. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệthiếpÂm OnキョウÂm Kunわき、わけSố nét10 脇hiếpÂm On キョウÂm Kun わき、わけ10 nétnách; bên cạnh, sườnChữ này ghép từ月nguyệt tháng, mặt trăng (bộ nguyệt) 4 nét力lực sức mạnh, sức lực (bộ lực) 2 nétThứ tự nét · 10 nétXem viết12345678910Từ ghép tiêu biểu脇わきbên cạnh; nách