Kanji
Chữ 嫉 (TẬT) nghĩa là gì?
嫉 đọc Hán-Việt là TẬT, nghĩa là đố kỵ, ghen ghét vì người khác hơn mình (嫉妬); そねむ.
| Âm Hán-Việt | tật |
|---|---|
| Âm On | シツ |
| Âm Kun | そね.む、ねた.む、にく.む |
| Số nét | 13 |
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
嫉tậtÂm On シツÂm Kun そね.む、ねた.む、にく.む
13 nét
đố kỵ, ghen ghét vì người khác hơn mình (嫉妬); そねむ
Bộ thủ chính
女nữ nữ, con gái (bộ nữ) 3 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 13 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Từ ghép tiêu biểu
- 嫉妬しっとghen tuông, đố kỵ


