Kanji Chữ 蜜 (MẬT) nghĩa là gì? 蜜 đọc Hán-Việt là MẬT, nghĩa là mật (ong), mật hoa. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtmậtÂm Onミツ、ビツSố nét14Bộ thủ chính虫 (trùng) 蜜mậtÂm On ミツ、ビツ14 nétmật (ong), mật hoaBộ thủ chính虫trùng sâu bọ, côn trùng (bộ trùng) 6 nétChữ này ghép từ丿phiệt nét phẩy (nét sổ chéo trái) 1 nét心tâm tim, tấm lòng (bộ tâm) 4 nét虫trùng sâu bọ, côn trùng (bộ trùng) 6 nét丶chủ nét chấm (bộ chủ) 1 nét宀miên mái nhà (bộ miên) 3 nétThứ tự nét · 14 nétXem viết1234567891011121314Từ ghép tiêu biểu蜂蜜はちみつmật ong