Kanji
Chữ 謎 (MÊ) nghĩa là gì?
謎 đọc Hán-Việt là MÊ, nghĩa là câu đố, điều bí ẩn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mê |
|---|
| Âm On | メイ、ベイ |
|---|
| Âm Kun | なぞ |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
謎mêÂm On メイ、ベイÂm Kun なぞ
16 nét
câu đố, điều bí ẩn
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 謎なぞbí ẩn, câu đố
- 謎謎なぞなぞcâu đố