Từ vựng
守秘義務を負う (しゅひぎむをおう, shuhigimuwoou) nghĩa là gì?
守秘義務を負う (しゅひぎむをおう, shuhigimuwoou) trong tiếng Nhật nghĩa là chịu nghĩa vụ bảo mật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅひぎむをおう |
|---|
| Romaji | shuhigimuwoou |
|---|
BUSINESSshuhigimuwoou
chịu nghĩa vụ bảo mật
Câu ví dụ
この案件に関わる者は全員が守秘義務を負う。
Tất cả những người liên quan đến dự án này đều chịu nghĩa vụ bảo mật.
契約により、退職後も守秘義務を負うことになります。
Theo hợp đồng, sau khi nghỉ việc vẫn phải chịu nghĩa vụ bảo mật.