Kanji
Chữ 狙 (THƯ) nghĩa là gì?
狙 đọc Hán-Việt là THƯ, nghĩa là nhắm, ngắm (mục tiêu); rình rập.
| Âm Hán-Việt | thư |
|---|---|
| Âm On | ソ、ショ |
| Âm Kun | ねら.う、ねら.い |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 犬 (khuyển) |
狙thưÂm On ソ、ショÂm Kun ねら.う、ねら.い
8 nét
nhắm, ngắm (mục tiêu); rình rập
Kanji
狙 đọc Hán-Việt là THƯ, nghĩa là nhắm, ngắm (mục tiêu); rình rập.
| Âm Hán-Việt | thư |
|---|---|
| Âm On | ソ、ショ |
| Âm Kun | ねら.う、ねら.い |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 犬 (khuyển) |
nhắm, ngắm (mục tiêu); rình rập