Từ vựng
井の中の蛙大海を知らず (いのなかのかわずたいかいをしらず) nghĩa là gì?
井の中の蛙大海を知らず (いのなかのかわずたいかいをしらず) trong tiếng Nhật nghĩa là kẻ có tầm nhìn hạn hẹp chỉ biết cái khuôn khổ nhỏ bé quanh mình mà không biết thế giới rộng lớn (nghĩa đen: ếch trong giếng không biết biển lớn).
| Cách đọc | いのなかのかわずたいかいをしらず |
|---|
井の中の蛙大海を知らずいのなかのかわずたいかいをしらず
TOPICS
kẻ có tầm nhìn hạn hẹp chỉ biết cái khuôn khổ nhỏ bé quanh mình mà không biết thế giới rộng lớn (nghĩa đen: ếch trong giếng không biết biển lớn)
Câu ví dụ
海外の大会に出てみて、自分が「井の中の蛙大海を知らず」だったと気づいた。
Ra thi đấu ở giải nước ngoài tôi mới nhận ra mình từng là "ếch ngồi đáy giếng".