Kanji
Chữ 刹 (SÁT) nghĩa là gì?
刹 đọc Hán-Việt là SÁT, nghĩa là chùa, cõi Phật; sát-na (khoảnh khắc, 刹那).
| Âm Hán-Việt | sát |
|---|---|
| Âm On | セチ、セツ、サツ |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 刀 (đao) |
刹sátÂm On セチ、セツ、サツ
8 nét
chùa, cõi Phật; sát-na (khoảnh khắc, 刹那)
Kanji
刹 đọc Hán-Việt là SÁT, nghĩa là chùa, cõi Phật; sát-na (khoảnh khắc, 刹那).
| Âm Hán-Việt | sát |
|---|---|
| Âm On | セチ、セツ、サツ |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 刀 (đao) |
chùa, cõi Phật; sát-na (khoảnh khắc, 刹那)