Kanji
Chữ 遡 (TỐ) nghĩa là gì?
遡 đọc Hán-Việt là TỐ, nghĩa là ngược dòng; truy ngược về trước (遡及 hồi tố).
| Âm Hán-Việt | tố |
|---|---|
| Âm On | ソ、サク |
| Âm Kun | さかのぼ.る |
| Số nét | 13 |
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
遡tốÂm On ソ、サクÂm Kun さかのぼ.る
13 nét
ngược dòng; truy ngược về trước (遡及 hồi tố)
Bộ thủ chính
辵sước đi, bước đi (bộ sước) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 14 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ ghép tiêu biểu
- 遡るさかのぼるđi ngược dòng; truy ngược về quá khứ


