Từ vựng ざらざら nghĩa là gì? ざらざら trong tiếng Nhật nghĩa là ráp, nhám, sần sùi (cát, giấy nhám, da khô, bề mặt không mịn). Thông tin tra cứuCách đọcざらざら ざらざらざらざらTOPICSráp, nhám, sần sùi (cát, giấy nhám, da khô, bề mặt không mịn)Câu ví dụ冬(ふゆ)は空気(くうき)が乾燥(かんそう)して、手(て)がざらざらになる。Mùa đông không khí khô nên bàn tay trở nên ráp sần.