Kanji Chữ 憬 (CẢNH) nghĩa là gì? 憬 đọc Hán-Việt là CẢNH, nghĩa là khao khát, ngưỡng mộ (憧憬). Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtcảnhÂm OnケイÂm Kunあこが.れるSố nét15Bộ thủ chính心 (tâm) 憬cảnhÂm On ケイÂm Kun あこが.れる15 nétkhao khát, ngưỡng mộ (憧憬)Bộ thủ chính心tâm tim, tấm lòng (bộ tâm) 4 nétChữ này ghép từ口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nét小tiểu nhỏ, bé (bộ tiểu) 3 nét日nhật ngày, mặt trời (bộ nhật) 4 nét心tâm tim, tấm lòng (bộ tâm) 4 nét亠đầu nét đầu (bộ đầu, chỉ hình dạng phần trên chữ, không mang nghĩa riêng) 2 nétThứ tự nét · 15 nétXem viết123456789101112131415