Kanji
Chữ 箋 (TIÊN) nghĩa là gì?
箋 đọc Hán-Việt là TIÊN, nghĩa là giấy viết (thư, ghi chú), nhãn dán (便箋, 付箋).
| Âm Hán-Việt | tiên |
|---|---|
| Âm On | セン |
| Âm Kun | ふだ |
| Số nét | 14 |
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
箋tiênÂm On センÂm Kun ふだ
14 nét
giấy viết (thư, ghi chú), nhãn dán (便箋, 付箋)
Bộ thủ chính
竹trúc tre trúc (bộ trúc) 6 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 14 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ ghép tiêu biểu
- 便箋びんせんgiấy viết thư

