Kanji

Chữ 顎 nghĩa là gì?

顎 nghĩa là hàm, cằm.

Thông tin tra cứu
Âm Onガク
Âm Kunあご、あぎと
Số nét18
Bộ thủ chính頁 (hiệt)
Âm On ガクÂm Kun あご、あぎと
18 nét

hàm, cằm

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.