Kanji
Chữ 顎 nghĩa là gì?
顎 nghĩa là hàm, cằm.
| Âm On | ガク |
|---|---|
| Âm Kun | あご、あぎと |
| Số nét | 18 |
| Bộ thủ chính | 頁 (hiệt) |
顎Âm On ガクÂm Kun あご、あぎと
18 nét
hàm, cằm
Bộ thủ chính
頁hiệt cái đầu; trang giấy (bộ hiệt) 9 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 顎あごhàm, cằm





