Kanji
Chữ 稟 (BẨM) nghĩa là gì?
稟 đọc Hán-Việt là BẨM, LẪM, nghĩa là bẩm trình; bổng lộc bằng gạo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bẩm, lẫm |
|---|
| Âm On | リン、ヒン |
|---|
| Âm Kun | こめぐら |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
稟bẩm, lẫmÂm On リン、ヒンÂm Kun こめぐら
13 nét
bẩm trình; bổng lộc bằng gạo
Mẹo nhớ
Dâng bó lúa 禾 vào kho 㐭 rồi BẨM TRÌNH lên trên; chính kho lúa ấy là BỔNG LỘC.
Từ vựng khác có chữ này
- 稟議書を回覧するりんぎしょをかいらんするluân chuyển tờ trình xin phê duyệt nội bộ