Kanji

Chữ 稟 (BẨM) nghĩa là gì?

稟 đọc Hán-Việt là BẨM, LẪM, nghĩa là bẩm trình; bổng lộc bằng gạo.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtbẩm, lẫm
Âm Onリン、ヒン
Âm Kunこめぐら
Số nét13
bẩm, lẫmÂm On リン、ヒンÂm Kun こめぐら
13 nét

bẩm trình; bổng lộc bằng gạo

Mẹo nhớ

Dâng bó lúa 禾 vào kho 㐭 rồi BẨM TRÌNH lên trên; chính kho lúa ấy là BỔNG LỘC.

Thứ tự nét · 13 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13

Từ vựng khác có chữ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.