Từ vựng

承知いたしました (しょうちいたしました, shouchiitashimashita) nghĩa là gì?

承知いたしました (しょうちいたしました, shouchiitashimashita) trong tiếng Nhật nghĩa là tôi đã hiểu và xin tiếp nhận.

Thông tin tra cứu
Cách đọcしょうちいたしました
Romajishouchiitashimashita
しょうちいたしました
BUSINESSshouchiitashimashita

tôi đã hiểu và xin tiếp nhận

humble

Câu ví dụ

  • Về việc thay đổi lịch, tôi đã hiểu và xin tiếp nhận.

  • Tôi đã hiểu và xin tiếp nhận. Tôi sẽ xử lý trong hôm nay.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.