Kanji Chữ 緻 (TRÍ) nghĩa là gì? 緻 đọc Hán-Việt là TRÍ, nghĩa là tỉ mỉ, tinh xảo (緻密). Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệttríÂm OnチÂm Kunこまか.いSố nét16Bộ thủ chính糸 (mịch) 緻tríÂm On チÂm Kun こまか.い16 néttỉ mỉ, tinh xảo (緻密)Bộ thủ chính糸mịch sợi tơ nhỏ (bộ mịch) 6 nétChữ này ghép từ糸mịch sợi tơ nhỏ (bộ mịch) 6 nét幺yêu nhỏ, tơ non (bộ yêu) 3 nét小tiểu nhỏ, bé (bộ tiểu) 3 nét至chí đến nơi, tận cùng (bộ chí) 6 nét土thổ đất (bộ thổ) 3 nét厶tư riêng tư, khư (bộ tư) 2 nétThứ tự nét · 16 nétXem viết12345678910111213141516