Từ vựng
きりきり nghĩa là gì?
きりきり trong tiếng Nhật nghĩa là đau quặn, đau thắt nhói lên (đau dạ dày, đau bụng do căng thẳng).
| Cách đọc | きりきり |
|---|
きりきりきりきり
TOPICS
đau quặn, đau thắt nhói lên (đau dạ dày, đau bụng do căng thẳng)
Câu ví dụ
大切な面接の前に緊張しすぎて、胃がきりきりと痛み出した。
Vì quá căng thẳng trước buổi phỏng vấn quan trọng nên dạ dày tôi bắt đầu đau quặn lên.