Kanji
Chữ 臆 (ỨC) nghĩa là gì?
臆 đọc Hán-Việt là ỨC, nghĩa là nhút nhát, rụt rè (臆病).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ức |
|---|
| Âm On | オク、ヨク |
|---|
| Âm Kun | むね、おくする |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
臆ứcÂm On オク、ヨクÂm Kun むね、おくする
17 nét
nhút nhát, rụt rè (臆病)
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 臆病おくびょうnhút nhát, hèn nhát