Kanji Chữ 骸 (HÀI) nghĩa là gì? 骸 đọc Hán-Việt là HÀI, nghĩa là hài cốt, xác chết. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệthàiÂm Onガイ、カイÂm KunむくろSố nét16Bộ thủ chính骨 (cốt) 骸hàiÂm On ガイ、カイÂm Kun むくろ16 néthài cốt, xác chếtBộ thủ chính骨cốt xương, cốt 10 nétChữ này ghép từ月nguyệt tháng, mặt trăng (bộ nguyệt) 4 nét骨cốt xương, cốt 10 nét人nhân người (bộ nhân) 2 nét亠đầu nét đầu (bộ đầu, chỉ hình dạng phần trên chữ, không mang nghĩa riêng) 2 nét冂quynh khung bao ngoài, vùng biên (bộ quynh) 2 nét冖mịch nắp che, trùm lên (bộ mịch) 2 nétThứ tự nét · 16 nétXem viết12345678910111213141516