Kanji
Chữ 闇 (ÁM) nghĩa là gì?
闇 đọc Hán-Việt là ÁM, nghĩa là bóng tối, tăm tối; chợ đen (闇市).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ám |
|---|
| Âm On | アン、オン |
|---|
| Âm Kun | やみ、くら.い |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 門 (môn) |
|---|
闇ámÂm On アン、オンÂm Kun やみ、くら.い
17 nét
bóng tối, tăm tối; chợ đen (闇市)
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 闇やみbóng tối; sự bí mật, phi pháp
- 無闇にむやみにbừa bãi, thiếu suy nghĩ; quá mức