Kanji Chữ 舷 nghĩa là gì? 舷 nghĩa là mạn thuyền. Thông tin tra cứuÂm OnゲンÂm Kunふなばた、ふなべりSố nét11Bộ thủ chính舟 (chu) 舷Âm On ゲンÂm Kun ふなばた、ふなべり11 nétmạn thuyềnBộ thủ chính舟chu thuyền 6 nétChữ này ghép từ玄huyền huyền bí, sâu thẳm 5 nét舟chu thuyền 6 nét亠đầu nét đầu (bộ đầu, chỉ hình dạng phần trên chữ, không mang nghĩa riêng) 2 nét幺yêu nhỏ, tơ non (bộ yêu) 3 nétThứ tự nét · 11 nétXem viết1234567891011