Từ vựng
ただいま席を外しております (ただいませきをはずしております, tadaimasekiwohazushiteorimasu) nghĩa là gì?
ただいま席を外しております (ただいませきをはずしております, tadaimasekiwohazushiteorimasu) trong tiếng Nhật nghĩa là hiện người đó đang rời chỗ.
| Cách đọc | ただいませきをはずしております |
|---|---|
| Romaji | tadaimasekiwohazushiteorimasu |
ただいま席を外しておりますただいませきをはずしております
BUSINESStadaimasekiwohazushiteorimasu
hiện người đó đang rời chỗ
humble
Câu ví dụ
申し訳ございません、鈴木はただいま席を外しております。
Xin lỗi, hiện anh Suzuki đang rời chỗ.
担当の者はただいま席を外しております。ご伝言を承りましょうか。
Người phụ trách hiện đang rời chỗ. Tôi có thể nhận lời nhắn được không ạ?