Từ vựng
気が利く (きがきく) nghĩa là gì?
気が利く (きがきく) trong tiếng Nhật nghĩa là tinh ý, chu đáo, biết quan tâm đúng lúc (nghĩa đen: tâm khí hoạt động).
| Cách đọc | きがきく |
|---|
気が利くきがきく
TOPICS
tinh ý, chu đáo, biết quan tâm đúng lúc (nghĩa đen: tâm khí hoạt động)
Câu ví dụ
彼女は気が利くので、どこの職場でも頼りにされている。
Cô ấy rất chu đáo nên ở chỗ làm nào cũng được tin cậy.