Kanji
Chữ 綻 (TRÁN) nghĩa là gì?
綻 đọc Hán-Việt là TRÁN, nghĩa là sứt chỉ, bung ra (綻びる); nở (hoa), mỉm cười.
| Âm Hán-Việt | trán |
|---|---|
| Âm On | タン |
| Âm Kun | ほころ.びる |
| Số nét | 14 |
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
綻tránÂm On タンÂm Kun ほころ.びる
14 nét
sứt chỉ, bung ra (綻びる); nở (hoa), mỉm cười
Bộ thủ chính
糸mịch sợi tơ nhỏ (bộ mịch) 6 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 14 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ ghép tiêu biểu
- 綻びるほころびるbung đường may; hé nở, nở nụ cười




