Từ vựng
目が回る (めがまわる) nghĩa là gì?
目が回る (めがまわる) trong tiếng Nhật nghĩa là bận tối mắt tối mũi (cũng có nghĩa chóng mặt) (nghĩa đen: mắt quay tròn).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めがまわる |
|---|
TOPICS
bận tối mắt tối mũi (cũng có nghĩa chóng mặt) (nghĩa đen: mắt quay tròn)
Câu ví dụ
年末は注文が殺到して、目が回るほど忙しかった。
Cuối năm đơn hàng ùn ùn kéo đến, tôi bận tối mắt tối mũi.