Từ vựng
株主総会を開催する (かぶぬしそうかいをかいさいする, kabunushisoukaiwokaisaisuru) nghĩa là gì?
株主総会を開催する (かぶぬしそうかいをかいさいする, kabunushisoukaiwokaisaisuru) trong tiếng Nhật nghĩa là tổ chức đại hội cổ đông.
| Cách đọc | かぶぬしそうかいをかいさいする |
|---|---|
| Romaji | kabunushisoukaiwokaisaisuru |
株主総会を開催するかぶぬしそうかいをかいさいする
BUSINESSkabunushisoukaiwokaisaisuru
tổ chức đại hội cổ đông
Câu ví dụ
六月下旬に株主総会を開催する予定です。
Dự kiến tổ chức đại hội cổ đông vào cuối tháng sáu.
今年はオンラインで株主総会を開催することにしました。
Năm nay chúng tôi quyết định tổ chức đại hội cổ đông theo hình thức trực tuyến.