Kanji Chữ 曽 nghĩa là gì? 曽 nghĩa là (quan hệ họ hàng) cụ, chắt — 曽祖父, 曽孫; (hiếm) từng (未曽有). Thông tin tra cứuÂm Onソウ、ソ、ゾウÂm Kunかつ、かつて、すなわちSố nét11 曽Âm On ソウ、ソ、ゾウÂm Kun かつ、かつて、すなわち11 nét(quan hệ họ hàng) cụ, chắt — 曽祖父, 曽孫; (hiếm) từng (未曽有)Chữ này ghép từ田điền ruộng (bộ điền) 5 nét日nhật ngày, mặt trời (bộ nhật) 4 nét并tinh nét (mảnh hình, không mang nghĩa riêng) 2 nétThứ tự nét · 11 nétXem viết1234567891011