Từ vựng
泣きっ面に蜂 (なきっつらにはち) nghĩa là gì?
泣きっ面に蜂 (なきっつらにはち) trong tiếng Nhật nghĩa là đã gặp chuyện xui rồi lại gặp thêm chuyện xui nữa (nghĩa đen: ong đốt vào cái mặt đang khóc).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なきっつらにはち |
|---|
TOPICS
đã gặp chuyện xui rồi lại gặp thêm chuyện xui nữa (nghĩa đen: ong đốt vào cái mặt đang khóc)
Câu ví dụ
風邪をひいた日に財布まで盗まれるなんて、泣きっ面に蜂だ。
Hôm bị cảm lại còn bị trộm mất ví, đúng là "họa vô đơn chí".