Từ vựng

泣きっ面に蜂 (なきっつらにはち) nghĩa là gì?

泣きっ面に蜂 (なきっつらにはち) trong tiếng Nhật nghĩa là đã gặp chuyện xui rồi lại gặp thêm chuyện xui nữa (nghĩa đen: ong đốt vào cái mặt đang khóc).

Thông tin tra cứu
Cách đọcなきっつらにはち
なきっつらにはち
TOPICS

đã gặp chuyện xui rồi lại gặp thêm chuyện xui nữa (nghĩa đen: ong đốt vào cái mặt đang khóc)

Câu ví dụ

  • Hôm bị cảm lại còn bị trộm mất ví, đúng là "họa vô đơn chí".

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.