Từ vựng
かっと nghĩa là gì?
かっと trong tiếng Nhật nghĩa là nổi nóng bừng bừng, giận bốc lên đầu; hoặc nóng rực bùng lên (lửa, mặt).
| Cách đọc | かっと |
|---|
かっとかっと
TOPICS
nổi nóng bừng bừng, giận bốc lên đầu; hoặc nóng rực bùng lên (lửa, mặt)
Câu ví dụ
彼はすぐかっとなるので、話し合いが進まない。
Anh ấy hay nổi nóng bừng bừng nên cuộc thảo luận không tiến triển.