Từ vựng
東奔西走 (とうほんせいそう) nghĩa là gì?
東奔西走 (とうほんせいそう) trong tiếng Nhật nghĩa là chạy đôn chạy đáo khắp nơi vì một việc (nghĩa đen: chạy đông, chạy tây).
| Cách đọc | とうほんせいそう |
|---|
東奔西走とうほんせいそう
TOPICS
chạy đôn chạy đáo khắp nơi vì một việc (nghĩa đen: chạy đông, chạy tây)
Câu ví dụ
彼は店の開業資金を集めるために東奔西走した。
Anh ấy chạy đôn chạy đáo khắp nơi để gom vốn mở tiệm.