Kanji
Chữ 蔽 (TẾ) nghĩa là gì?
蔽 đọc Hán-Việt là TẾ, PHẤT, nghĩa là che khuất, che đậy.
| Âm Hán-Việt | tế, phất |
|---|---|
| Âm On | ヘイ、ヘツ、フツ |
| Âm Kun | おお.う、おお.い |
| Số nét | 15 |
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
蔽tế, phấtÂm On ヘイ、ヘツ、フツÂm Kun おお.う、おお.い
15 nét
che khuất, che đậy
Kanji
蔽 đọc Hán-Việt là TẾ, PHẤT, nghĩa là che khuất, che đậy.
| Âm Hán-Việt | tế, phất |
|---|---|
| Âm On | ヘイ、ヘツ、フツ |
| Âm Kun | おお.う、おお.い |
| Số nét | 15 |
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
che khuất, che đậy