Kanji Chữ 袖 (TỤ) nghĩa là gì? 袖 đọc Hán-Việt là TỤ, nghĩa là tay áo. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệttụÂm OnシュウÂm KunそでSố nét10Bộ thủ chính衣 (y) 袖tụÂm On シュウÂm Kun そで10 néttay áoBộ thủ chính衣y áo, y phục 6 nétChữ này ghép từ丨cổn nét sổ thẳng (bộ cổn) 1 nét一nhất một, nét ngang (bộ nhất) 1 nét衣y áo, y phục 6 nét田điền ruộng (bộ điền) 5 nétThứ tự nét · 10 nétXem viết12345678910Từ ghép tiêu biểu袖そでtay áo